品番: SQM45.295B9
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

FANUC A06B-6240-H210 (αiSV 80/160-B), bộ khuếch đại servo 2 trục, dòng ra định mức L/M 22,5/45 A RMS, tần số ngõ ra 0–550 Hz.
品番
A06B-6240-H210
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã hàng | A06B-6240-H210 |
| Dòng sản phẩm | αiSV 80/160-B |
| Số trục | 2 |
| Dòng ra định mức trục L | 22,5 A RMS |
| Dòng ra định mức trục M | 45 A RMS |
| Tần số ngõ ra | 0–550 Hz |
| Phương pháp điều khiển | PWM dạng sin, cầu IGBT |
品番: SQM45.295B9
品番: A06B-6132-H002
品番: A06B-6240-H209
品番: A06B-6200-H030
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.