品番: PCO 200
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Giắc van Murrelektronik 7000-11021-6160200 dạng BI 11 mm, 24 V AC/DC, cáp PVC 3 × 0,75 mm² dài 2 m, đèn LED và mạch bảo vệ.
品番
7000-11021-6160200
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã nhà sản xuất | 7000-11021-6160200 |
| Dạng giắc | BI, khoảng cách chân 11 mm |
| Cấu hình tiếp điểm | 2 + PE |
| Điện áp vận hành | 24 V AC ±20% / 24 V DC ±25% |
| Dòng tối đa mỗi tiếp điểm | 4 A |
| Quy cách cáp | PVC đen, 3 × 0,75 mm² |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Vật liệu thân | PBT |
| Cấp bảo vệ khi kết nối đúng | IP67 |
| Đèn và bảo vệ | LED, mạch dập xung |
品番: PCO 200
品番: 7000-29001-0000000
品番: VY1C-1-10M
品番: ZS-37-C
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.