品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Tủ bypass bảo trì cho một UPS 20–60 kW, 400 V, lắp tường; dùng với Galaxy VS/Easy UPS 3S, mã GVSBPSU20K60H.
品番
GVSBPSU20K60H
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Tủ bypass bảo trì UPS |
| Cấu hình | Một thiết bị UPS |
| Dải công suất ứng dụng | 20–60 kW |
| Điện áp hệ thống | 400 V |
| Kiểu lắp | Treo tường |
| Dòng UPS nêu trên trang hãng | Galaxy VS; Easy UPS 3S |
| Kích thước (C × R × S) | 600 × 550 × 220 mm |
| Khối lượng | 25 kg |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ vận hành | 0–40 °C |
| Độ ẩm vận hành | 5–95% không ngưng tụ |
| Tiết diện cáp tối đa theo hướng dẫn | 70 mm² |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.