品番: 09300325420
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Lõi giắc công nghiệp Han ES loại đực, 16 chân cộng PE, đấu dây cage-clamp. Mã 09330162616.
品番
09330162616
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Han ES |
| Giới tính | Male |
| Số tiếp điểm | 16 + PE |
| Kiểu đấu dây | Cage-clamp |
| Dòng định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 500 V |
| Điện áp xung | 6 kV |
| Cỡ vỏ | 16 B |
| Tiết diện dây | 0.14–2.5 mm² |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng, mạ bạc |
| Nhiệt độ giới hạn | -40 đến 125 °C |
| Số chu kỳ cắm tối thiểu | 500 |
品番: 09300325420
品番: 09300245422
品番: 19300320527
品番: 09330006116
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.