品番: HYT-1004
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

V1-8/16A-E2: hộp chia kết nối cảm biến của Pepperl+Fuchs. Điện áp hoạt động: max. 24 V DC -20 % / +25 %; Số lượng và loại đầu ra: 8 , twin configuration.
品番
V1-8/16A-E2
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | V1-8/16A-E2 |
| Điện áp hoạt động | max. 24 V DC -20 % / +25 % |
| Số lượng và loại đầu ra | 8 , twin configuration |
| Dòng điện hoạt động | ≤ 5 mA per channel indication element |
| Khả năng tải dòng | ≤ 2 A per channel, ≤ 4 A per plug-in station, ≤ 8 A total current per distributor |
| Số chân | 5 |
| Chiều dài | 117 mm |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 / IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 ... 80 °C (-13 ... 176 °F) |
| Kiểu kết nối | 8 x socket M12 x 1 5-pin 1 x terminal compartment |
| Kết nối cơ khí/điện | Signal and energy: Cage tension spring terminals flexible: 0.2 mm2 ... 1 mm2 rigid: 0.2 mm2 ... 1.5 mm2 Sensor/actuator: 5-pin, M12 x 1 socket |
| Vật liệu thân | PBT |
| Đường kính vỏ cáp | 7 mm ... 12 mm |
| Khối lượng | 224.83 g |
| Chiều cao | 42.6 mm |
| Bề rộng | 54 mm |
品番: HYT-1004
品番: HYT-304
品番: KFD2-STC4-Ex1
品番: HYT-604
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.