品番: NH000GG50V100
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cầu chì HSJ20 dòng 20 A, 600 VAC / 500 VDC, đặc tính tác động nhanh (high-speed); thông số từ trang SKU chính thức Mersen.
品番
HSJ20
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng Mersen | HSJ20 |
| Điện áp AC định mức UL | 600 V |
| Điện áp DC định mức UL | 500 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Dòng định mức | 20 A |
| Cấp cầu chì | Class J |
| Đặc tính bảo vệ | High Speed |
| Kiểu lắp | Clip |
| Khả năng cắt tối đa AC | 200 kA |
| Vật liệu đầu cực | Tin-Plated Copper |
| Kiểu đầu cực | Ferrule |
| Đường kính | 0.81 in |
| Chiều dài | 2.25 in |
| Vật liệu thân cách điện | GMG |
| Khối lượng sản phẩm | 0.089 lb |
品番: NH000GG50V100
品番: NH000GG50V80
品番: NH000GG50V50
品番: NH000GG50V63
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.