品番: DSNU-20-250-PPV-A
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Gimatic OFR20-95 là kẹp khí nén một ngón dạng góc có khớp xoay, đường kính 20 mm, áp suất làm việc 2,5–8 bar, đầu nối M5 và khối lượng 60 g theo hãng.
品番
OFR20-95
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | OFR20-95 |
| Hãng sản xuất | Gimatic |
| Dòng sản phẩm | OFR |
| Loại thiết bị | Kẹp một ngón dạng góc có khớp xoay, dùng để kẹp giữ |
| Cơ cấu dẫn động | Khí nén |
| Đường kính | 20 mm |
| Áp suất làm việc theo hãng | 2,5–8 bar |
| Đầu nối khí | M5 |
| Khối lượng | 60 g |
品番: DSNU-20-250-PPV-A
品番: DSBC-50-400-PPVA-N3
品番: ADVU-32-25-A-P-A
品番: 157280
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.