品番: A9N28210
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Khối tiếp điểm phụ tác động tức thời 4NO, lắp phía trước contactor TeSys D/F, đầu nối vít kẹp; mã LADN40.
品番
LADN40
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | TeSys D |
| Loại thiết bị | Khối tiếp điểm phụ |
| Cấu hình tiếp điểm | 4NO (4 thường mở) |
| Kiểu tác động | Tức thời |
| Vị trí lắp | Mặt trước contactor |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 690 V; IEC 60947-5-1 |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 690 V AC, 25–400 Hz |
| Dòng nhiệt trong không khí Ith | 10 A ở nhiệt độ ≤60 °C |
| Khả năng đóng danh định AC | 140 A ở điện áp ≤690 V AC |
| Khả năng đóng danh định DC | 250 A ở điện áp ≤690 V DC |
| Tuổi thọ cơ | 30 triệu chu kỳ |
| Cấp bảo vệ | IP2x |
| Nhiệt độ vận hành | −5 đến 60 °C |
| Khối lượng | 0,05 kg |
品番: A9N28210
品番: A9N18210
品番: REL52007
品番: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.