品番: A9N28210
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

LADR0: Khối tiếp điểm phụ 1NO + 1NC, trễ nhả (Off-delay), chỉnh 0,3–3 giây, lắp mặt trước contactor tương thích.
品番
LADR0
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LADR0 |
| Dòng sản phẩm | TeSys Deca |
| Dòng tương thích | TeSys Deca CAD TeSys Deca LC1D TeSys F LC1F TeSys F CR1F |
| Vị trí lắp | Front |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NO + 1 NC |
| Kiểu thời gian | Off delay |
| Dải thời gian | 0.3...3 s |
| Điện áp hoạt động mạch tiếp điểm | 690 V AC 25...400 Hz |
| Dòng nhiệt quy ước | 10 A (at 60 °C) |
| Chiều cao | 48 mm |
| Chiều rộng | 44 mm |
| Chiều sâu | 61 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 conforming to IEC 60529 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40…70 °C |
品番: A9N28210
品番: A9N18210
品番: REL52007
品番: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.