品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Contactor Easy TeSys 3P 12 A, 5,5 kW tại 440 V, cuộn hút 24 V AC 50 Hz và tiếp điểm phụ 1NO.
品番
LC1E1210B5
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Easy TeSys Control |
| Loại thiết bị | Contactor động cơ |
| Cấu hình cực chính | 3P (3NO) |
| Dòng AC-3/AC-3e | 12 A |
| Công suất động cơ | 5,5 kW tại 440 V |
| Điện áp cuộn hút | 24 V AC, 50 Hz |
| Tiếp điểm phụ | 1NO |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp |
| Độ bền điện AC-3 | 1,4 triệu chu kỳ |
| Độ bền cơ | 10 triệu chu kỳ |
| Tốc độ thao tác tối đa | 1.800 chu kỳ/giờ |
| Nhiệt độ vận hành | −5 đến 55 °C |
| Bề rộng | 45 mm |
| Kiểu lắp | Thanh DIN |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.