Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
コンテンツを読み込み中…
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

DuPont FilmTec BW30 PRO-400/34 là phần tử màng thẩm thấu ngược cho nước lợ, diện tích hoạt động 400 ft² (37 m²), lớp đệm cấp nước 34 mil. Lưu lượng thấm điển hình 42 m³/ngày và độ loại muối ổn định 99,7% được xác định theo điều kiện thử của hãng.
品番
BW30 PRO-400/34
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | BW30 PRO-400/34 |
| Hãng | DuPont FilmTec |
| Loại sản phẩm | Phần tử màng RO nước lợ, lớp ngoài sợi thủy tinh |
| Vật liệu màng | Polyamide thin-film composite |
| Diện tích màng hoạt động | 400 ft² (37 m²) |
| Chiều dày lớp đệm cấp nước | 34 mil |
| Lưu lượng thấm điển hình | 11.000 gpd (42 m³/ngày), tại điều kiện thử của hãng |
| Độ loại muối ổn định | 99,7%, tại điều kiện thử của hãng |
| Độ loại muối tối thiểu | 99,4%, tại điều kiện thử của hãng |
| Điều kiện thử lưu lượng và loại muối | NaCl 2.000 ppm; 225 psi (15,5 bar); 25 °C; pH 8; tỷ lệ thu hồi 15% |
| Dung sai lưu lượng từng phần tử theo hãng | Có thể thay đổi nhưng không thấp hơn giá trị điển hình quá 15% |
| Chiều dài | 1.016 mm (40 inch) |
| Đường kính ngoài | 201 mm (7,9 inch) |
| Đường kính trong ống thu nước | 29 mm (1,125 inch) |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 45 °C; khi vận hành liên tục trên pH 10: tối đa 35 °C |
| Áp suất hoạt động tối đa | 41 bar (600 psi) |
| Chênh áp tối đa trên một phần tử | 1,0 bar (15 psi) |
| pH vận hành liên tục | 2–11 |
| pH vệ sinh ngắn hạn | 1–13, tối đa 30 phút |
| Lưu lượng cấp tối đa | 17 m³/giờ (75 gpm) |
| SDI nước cấp tối đa | 5 |
| Giới hạn clo tự do theo hãng | Dưới 0,1 ppm; cần loại clo dư trước khi cấp vào màng |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.