品番: MS6-LFM-A
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

SNCB-125, mã article 174396: mặt bích xoay của Festo. Kích cỡ: 125; Tuân thủ LABS (PWIS): VDMA24364-B2-L.
品番
SNCB-125
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SNCB-125 |
| Mã article Festo | 174396 |
| Kích cỡ | 125 |
| Tuân thủ LABS (PWIS) | VDMA24364-B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C...90 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 1866 g |
| Thông tin vật liệu | Tuân thủ RoHS |
| Vật liệu giá lắp | Die-cast aluminium |
| Vật liệu chốt | Galvanised steel |
| Vật liệu ổ đỡ | Polymer |
品番: MS6-LFM-A
品番: MS9-LFM-A
品番: LFR-D-MAXI-A
品番: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.