品番: MFMCA0030EED
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Máy bơm đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5. Thông số đã đối chiếu trực tiếp với Panasonic theo mã GP-129JXK-SV5.
品番
GP-129JXK-SV5
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Chiều cao | 212mm |
| Chiều rộng | 152mm |
| Chiều sâu | 206mm |
| Trọng lượng | 5,4kg |
| Lưu lượng tối đa | 30 l/phút |
| Cột áp tối đa theo trang sản phẩm | 21 m |
| Thời gian hoạt động công bố | 8.000 giờ |
| Vật liệu vỏ và cánh quạt | Đồng thau |
| Vật liệu thân động cơ | Nhôm không gỉ |
| Bảo vệ stato | Bảo vệ kép |
品番: MFMCA0030EED
品番: MFMCA0050EED
品番: MFECA0030EAM
品番: MFECA0050EAD
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.