Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
コンテンツを読み込み中…
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Custom FTC-1000PE đo clo dư tự do từ 0,00 đến 10,00 mg/L và nhiệt độ nước, sử dụng nguyên lý polarograph ba điện cực, không cần thuốc thử. Máy đạt IP67 với cảm biến tiêu chuẩn FTCS-01PE, có tự giữ số đo ổn định và dùng một pin AAA.
品番
FTC-1000PE
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | FTC-1000PE |
| Hãng | CUSTOM |
| Đại lượng đo | Clo dư tự do và nhiệt độ |
| Nguyên lý | Polarograph, ba điện cực |
| Dải clo dư | 0,00–10,00 mg/L |
| Độ phân giải clo dư | 0,01 mg/L |
| Độ chính xác clo dư | ±2% FS |
| Bù nhiệt độ tự động | Có |
| Dải nhiệt độ đo | 0 đến 60 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±1 °C |
| Cảm biến đi kèm | FTCS-01PE tiêu chuẩn, có thể thay thế |
| Cấp bảo vệ | IP67 với cảm biến tiêu chuẩn |
| Tần suất lấy mẫu | Khoảng 3 lần/giây |
| Tự tắt | Khoảng 20 phút, không thể vô hiệu hóa |
| Nguồn | Một pin AAA |
| Thời lượng pin | Khoảng 60 giờ với pin alkaline |
| Kích thước W×H×D | Khoảng 40×185×48 mm |
| Khối lượng | Khoảng 130 g, gồm pin |
| Môi trường sử dụng | 0 đến 50 °C, ≤75% RH, không ngưng tụ |
| Môi trường bảo quản | 0 đến 60 °C, ≤80% RH, không ngưng tụ |
| Hiệu chuẩn | Hãng ghi không hỗ trợ hiệu chuẩn |
| JAN | 4983621706062 |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.