品番: A9F74206
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Aptomat khối ba cực dòng định mức 150 A, cỡ khung 250 A; Mitsubishi công bố Icu/Ics 25/19 kA tại 400 V AC cho đúng model NF250-CV 3P 150A.
品番
NF250-CV 3P 150A 25kA
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCCB |
| Loại thiết bị | Loại NF-C (dòng kinh tế) |
| Cỡ khung | 250 |
| Dòng định mức (A) | 150 |
| Loại nguồn điện | AC/DC |
| Số cực | 3 |
| Điện áp định mức (V) | 600 |
| Khả năng cắt Icu/Ics tại 400 V (kA) | 25/19 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-2; EN 60947-2 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 4000 |
| Số chu kỳ không tải | 8000 |
| Bộ tác động bảo vệ | Nhiệt-từ |
| Chiều rộng (mm) | 105 |
| Chiều cao (mm) | 165 |
| Chiều sâu (mm) | 92 |
| Khối lượng (kg) | 1,5 |
品番: A9F74206
品番: GV2ME22
品番: GV2ME16
品番: GV2P32
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.