品番: A9F74206
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Aptomat khối ba cực, dòng định mức 40 A, khung 63 A, bộ tác động nhiệt-từ.
品番
NF63-SV3P40A
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCCB |
| Loại thiết bị | NF-S TYPE (STANDARD CLASS) |
| Cỡ khung | 63 |
| Dòng định mức (A) | 40 |
| Loại nguồn điện | AC/DC |
| Số cực | 3 |
| Điện áp định mức (V) | 600 |
| Khả năng cắt Icu/Ics tại 400 V (kA) | 7,5/7,5 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 60947-2; IEC 60947-2 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 8000 |
| Số chu kỳ không tải | 15000 |
| Bộ tác động bảo vệ | THERMAL-MAGNETIC |
| Chiều rộng (mm) | 75 |
| Chiều cao (mm) | 130 |
| Chiều sâu (mm) | 90 |
| Khối lượng (kg) | 0,7 |
品番: A9F74206
品番: GV2ME22
品番: GV2ME16
品番: GV2P32
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Phân biệt mục đích CO, hồ sơ chất lượng và hiệu chuẩn; đối chiếu mã, lô, số lượng, đơn vị phát hành và phạm vi trước khi nhận hàng.
Phân biệt MCB, MCCB và các thông số dòng, điện áp, khả năng cắt; biết hồ sơ cần chuẩn bị khi chọn thiết bị bảo vệ tủ điện.