品番: RJ71LP21-25
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Mô-đun đầu vào từ xa CC-Link AJ65SBTB1-32D1 của Mitsubishi Electric: 32 điểm DC 24 V, dòng đầu vào khoảng 5 mA, đáp ứng tối đa 0,2 ms và chiếm 1 trạm.
品番
AJ65SBTB1-32D1
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model Mitsubishi | AJ65SBTB1-32D1 |
| Loại mô-đun | Trạm I/O từ xa CC-Link, đầu vào DC |
| Kiểu đầu vào | DC, dùng chung cực dương/âm |
| Số điểm đầu vào | 32 |
| Điện áp đầu vào định mức | 24 V DC |
| Dải điện áp đầu vào cho phép | 19,2–26,4 V DC |
| Dòng đầu vào định mức | Khoảng 5 mA |
| Số đầu vào hoạt động đồng thời | 100% |
| Ngưỡng ON | ≥15 V DC / ≥3 mA |
| Ngưỡng OFF | ≤3 V DC / ≤0,5 mA |
| Điện trở đầu vào | Khoảng 4,7 kΩ |
| Thời gian đáp ứng OFF→ON và ON→OFF | ≤0,2 ms ở 24 V DC |
| Nhóm cực chung đầu vào | 32 điểm/cực chung; cầu đấu kiểu 1 dây |
| Cách ly đầu vào | Bộ ghép quang |
| Điện áp cấp cho mô-đun | 20,4–26,4 V DC |
| Dòng cấp cho mô-đun | ≤50 mA ở 24 V DC, tất cả điểm ON |
| Số trạm chiếm dụng | 1 |
| Cấp bảo vệ | IP2X |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 50 × 179 × 40 mm |
| Khối lượng | 0,25 kg |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | 0–55 °C |
品番: RJ71LP21-25
品番: Q64AD
品番: Q68ADI
品番: AJ65SBTB1-16T1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.