品番: K109UI
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Z-3AO: Mô-đun ba ngõ ra dòng/điện áp, giao tiếp RS485 Modbus RTU, độ phân giải 12 bit, nguồn 10–40 VDC hoặc 19–28 VAC.
品番
Z-3AO
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | Z-3AO |
| Số ngõ ra analog | 3 kênh |
| Ngõ ra dòng | 0 … 20 mA hoặc 4 … 20 mA |
| Ngõ ra điện áp theo manual | −10 … +10 V; 0 … 10 V; 2 … 10 V |
| Độ phân giải | 12 bit |
| Giao tiếp | RS485 hai dây, Modbus RTU slave |
| Nguồn | 10 … 40 VDC hoặc 19 … 28 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất | 1,5 W điển hình tại 24 VDC; 3,2 W tối đa |
| Cách ly | 1.500 VAC giữa nhóm nguồn, truyền thông và ngõ ra |
| Giao tiếp cấu hình | Micro USB mặt trước |
| Đầu nối | Cầu đấu vít tháo rời; đầu nối sau IDC10 |
| Lắp đặt | Ray DIN 35 mm, chiều đứng |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Thời gian đáp ứng theo manual | 50 ms |
品番: K109UI
品番: T201DCH300-LP
品番: T201DCH100-LP
品番: Z109REG2-1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.