品番: MFMCA0030EED
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Mô-đun đầu vào analog 8 kênh Panasonic AFP0RAD8. Thông số được đối chiếu trên trang sản phẩm chính hãng Panasonic theo đúng mã AFP0RAD8.
品番
AFP0RAD8
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Số kênh vào/ra | 8 / 0 |
| Dải điện áp đầu vào | -10 to +10 V 14 bits (-8,000 to +8,000) ; -5 to +5 V 14 bits (-8,000 to +8,000) ; 0 to +10 V 14 bits (0 to +16,000) ; 0 to +5 V 14 bits (0 to +16,000); -100 to +100 mV 12 bits (-2,000 to +2,000)(Note); (Note) : It is equipped in the products after Ver.1.2 (12-bit mode only) |
| Dải dòng điện đầu vào | 0 to 20 mA 14 bits (0 to +16,000) |
| Điện áp đầu vào tối đa tuyệt đối | ±15 V |
| Dòng đầu vào tối đa tuyệt đối | ±30 mA |
| Trở kháng ngõ vào điện áp | 1 MΩ approx. |
| Trở kháng ngõ vào dòng điện | 250 Ω approx. |
| Độ phân giải tối đa | 14 bits (1/16,000) |
| Độ chính xác điện áp ±100 mV | ±0.6 % F.S. or less (at +25 ℃ +77 ℉ ) ; ±1.0 % F.S. or less (at 0 to +55 ℃ +32 to +131 ℉ ) |
| Độ chính xác điện áp khác | ±0.2 % F.S. or less (at +25 ℃ +77 ℉ ) ; ±0.4 % F.S. or less (at 0 to +55 ℃ +32 to +131 ℉ ) |
| Độ chính xác dòng điện | ±0.3 % F.S. or less (at +25 ℃ +77 ℉ ) ; ±0.6 % F.S. or less (at 0 to +55 ℃ +32 to +131 ℉ ) |
| Tốc độ chuyển đổi | 2 ms/all channels |
| Chức năng khác | Averaging processing (moving, number of times) ; Compatibility function for existing programs (12 bits) |
| Cách ly đầu vào với mạch nội bộ | Photocoupler and isolated DC/DC converter |
| Cách ly giữa các kênh | Not insulated |
品番: MFMCA0030EED
品番: MFMCA0050EED
品番: MFECA0030EAM
品番: MFECA0050EAD
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.