品番: RJ71LP21-25
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Mô-đun FX3U có 4 đầu vào analog dòng điện hoặc điện áp, độ phân giải 16 bit theo thông tin hãng.
品番
FX3U-4AD
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | MELSEC-F SERIES |
| Loại thiết bị | FX3U |
| Điện áp nguồn cấp (V) | 24 |
| Loại nguồn điện | DC |
| Số điểm I/O chiếm dụng trên PLC | 8 |
| Số đầu vào analog tích hợp | 4 |
| Dải điện áp đầu vào (V) | -10-10 |
| Dải dòng đầu vào (mA) | -20-20;4-20 |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu (°C) | 0 |
| Nhiệt độ môi trường tối đa (°C) | 55 |
| Chiều rộng (mm) | 55 |
| Chiều cao (mm) | 90 |
| Chiều sâu (mm) | 87 |
| Khối lượng (kg) | 0,2 |
品番: RJ71LP21-25
品番: DI810
品番: Q64AD
品番: Q68ADI
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.