品番: SKKT 162/16 E
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Semikron SKKT 106/16 E, mã hiện hành 230B1662, dòng điện theo hãng 106 A, điện áp 1600 V, vỏ SEMIPACK 1. Đối chiếu đúng sơ đồ đấu nối và điều kiện tản nhiệt khi thay thế.
品番
SKKT 106/16 E
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã model | SKKT 106/16 E |
| Hãng | Semikron Danfoss |
| Mã đặt hàng hiện hành | 230B1662 |
| Mã đặt hàng trước đây | 07897501 |
| Công nghệ | Thyristor / Diode |
| Dòng điện theo hãng | 106 A |
| Điện áp theo hãng | 1600 V |
| Dòng xung theo hãng | 1900 A |
| Vỏ mô đun | SEMIPACK 1 |
| Khối lượng tịnh | 0,095 kg |
| Nước sản xuất theo hãng | Slovakia |
品番: SKKT 162/16 E
品番: SKKT 330/16 E
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.