品番: DI810
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

X20BM11: Đế bus cho module I/O X20 24 VDC, nối thông nguồn I/O nội bộ.
品番
X20BM11
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | X20BM11 |
| Điện áp nguồn I/O danh định | 24 VDC |
| Tải tiếp điểm cho phép | 10 A |
| Công suất tiêu thụ bus | 0,13 W |
| Nguồn I/O nội bộ | Nối thông qua module |
| Bước module | 12,5 mm, dung sai +0,2 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động khi lắp ngang | -25…+60 °C |
| Nhiệt độ hoạt động khi lắp dọc | -25…+50 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95%, không ngưng tụ |
品番: DI810
品番: Q64AD
品番: Q68ADI
品番: QD62
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.