品番: EK1122
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Module giao tiếp Ethernet BECKHOFF EL6601. Number of ports: 1; Bus system: all Ethernet (IEEE 802.3)-based protocols, store and forward switching mode; Ethernet interface: 10BASE-T/100BASE-TX Ethernet with 1 x RJ45.
品番
EL6601
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EL6601 |
| Number of ports | 1 |
| Bus system | all Ethernet (IEEE 802.3)-based protocols, store and forward switching mode |
| Ethernet interface | 10BASE-T/100BASE-TX Ethernet with 1 x RJ45 |
| Transmission rate | 10/100 Mbit/s, IEEE 802.3u auto-negotiation, half or full duplex at 10 and 100 Mbit/s possible, automatic settings |
| Cable length | up to 100 m twisted pair |
| Hardware diagnostics | status LEDs |
| Nguồn cấp | via the E-bus |
| Điện áp cách ly | 500 V (E-bus/Ethernet) |
| Protocol | all Ethernet (IEEE 802.3)-based protocols, store and forward switching mode |
| Configuration | no |
| Dòng tiêu thụ E-bus | typ. 260 mA |
| Đặc điểm kỹ thuật | support of RT Ethernet, publisher/subscriber, DHCP/BootP server |
| Khối lượng | approx. 75 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, no condensation |
| Vibration/shock resistance | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| EMC immunity/emission | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Approvals/markings | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, cFMus |
| Ex marking | ATEX: II 3G Ex ec IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc cFMus: Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
品番: EK1122
品番: EL6631
品番: EL2808
品番: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.