品番: 529187
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

VAEM-L1-S-16-PT: Giao tiếp I-Port/IO-Link cho cụm van VTUG, tối đa 16 vị trí van điện từ kép (32 cuộn hút), đầu nối M12 5 chân hướng lên.
品番
VAEM-L1-S-16-PT
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VAEM-L1-S-16-PT |
| Mã số Festo | 573939 |
| Ứng dụng | Giao tiếp điện cho cụm van VTUG |
| Giao tiếp | I-Port / IO-Link |
| Số vị trí van điện từ kép tối đa | 16 |
| Số cuộn hút tối đa | 32 |
| Đầu nối điện | M12, 5 chân, A-coded, ren kim loại cho che chắn |
| Hướng đầu nối | Hướng lên trên (PT) |
| Tốc độ truyền COM3 / COM2 | 230,4 / 38,4 kbit/s |
| Dòng tiêu thụ nội tại nguồn logic PS | 30 mA |
| Dòng tiêu thụ nội tại nguồn van PL | 30 mA |
| Khối lượng | 49 g |
| Cấp bảo vệ theo EN 60529 | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | −5 … +50 °C |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
品番: 529187
品番: MS6-LFM-A
品番: MS9-LFM-A
品番: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.