品番: TK BR 53
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

MSI-TR1B-01 Leuze, part number 547958. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng đúng mã.
品番
MSI-TR1B-01
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | MSI-TR1B-01 |
| Part number Leuze | 547958 |
| Series | MSI-TB |
| Application | Evaluation unit for type 2 single beam safety devices in accordance with IEC/EN 61496 |
| Functions | "Error" signal output "Safety ON" signal output Contactor monitoring (EDM) Periodic function test Start/restart interlock (RES) |
| Restart | Automatic Manual |
| Type | 2, IEC/EN 61496 |
| SIL | 1, IEC 61508 |
| SILCL | 1, IEC/EN 62061 |
| Performance Level (PL) | c, EN ISO 13849-1 |
| MTTF d | 78 years, EN ISO 13849-1 |
| PFH D | 8.8E-08 per hour |
| Mission time | 20 years, EN ISO 13849-1 |
| Category | 2, EN ISO 13849-1 |
| Protective circuit | Polarity reversal protection Short circuit protected |
| Continuous current per current path, max. | 2 A |
| Supply voltage U B | 24 V, DC, -20 ... 20 % |
| Current consumption, max. | 200 mA, Without external load |
| Power consumption, max. | 4.8 W, For 24 V, plus output load |
| Residual ripple | -15 ... 15 % |
| Fuse | External with max. 3.15 A semi time-lag |
| Number of digital switching inputs | 4 Piece(s) |
| Type | Digital switching input |
| Switching voltage high, min. | 18.2 V |
| Switching voltage low, max. | 2.5 V |
| Switching voltage, type. | 23 V |
品番: TK BR 53
品番: HT55C/LG-200-M12
品番: PRK 18/24 DL.46
品番: LE55CI.H2O/4P-200-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.