品番: NH000GG50V100
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cầu chì NH000GG50V35 dòng 35 A, 500 VAC / 250 VDC, đặc tính gG, cỡ NH000; thông số từ trang SKU chính thức Mersen.
品番
NH000GG50V35
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng Mersen | C211947 |
| Mã catalogue | NH000GG50V35 |
| Điện áp AC định mức IEC | 500 V |
| Điện áp DC định mức IEC | 250 V |
| Dòng định mức | 35 A |
| Đặc tính bảo vệ | gG |
| Cỡ cầu chì | NH000 |
| Kiểu lắp | Clip |
| Khả năng cắt tối đa AC | 120 kA |
| Kiểu cực cầm | live tags |
| Chỉ thị trạng thái | Double indicator |
| Vật liệu đầu cực | Brass |
| Kiểu đầu cực | Plain Blades |
| Chiều rộng | 0.83 in |
| Chiều dài | 3.09 in |
| Chiều cao | 2.07 in |
| Vật liệu thân cách điện | Ceramic |
| Khối lượng sản phẩm | 0.287 lb |
| Tổn hao ở dòng định mức | 3 W |
品番: NH000GG50V100
品番: NH000GG50V80
品番: NH000GG50V50
品番: NH000GG50V63
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.