品番: A9N28210
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Hộp tủ công nghiệp ABS nắp đục, IP66, IK07, cách điện Class II, kích thước 341×291×128 mm.
品番
NSYTBS342912
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | PanelSeT TBS |
| Vật liệu | ABS, 45% tái chế |
| Kích thước ngoài | 341 × 291 × 128 mm |
| Kích thước trong | 325 × 275 × 120 mm |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Khả năng chịu va đập | IK07 |
| Cấp cách điện | Class II |
| Màu sắc | RAL 7035 |
| Kiểu lắp | Gắn tường |
| Nhiệt độ làm việc | −25 đến 60 °C |
| Thử sợi dây nóng | 650 °C |
品番: A9N28210
品番: A9N18210
品番: REL52007
品番: LV426555
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.