品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Ống khí nén FESTO PFAN-10X1,5-NT. Đường kính ngoài: 10 mm; Flow-relevant bending radius: 140 mm; Đường kính trong: 7 mm.
品番
PFAN-10X1,5-NT
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PFAN-10X1,5-NT |
| Mã vật tư FESTO | 197064 |
| Đường kính ngoài | 10 mm |
| Flow-relevant bending radius | 140 mm |
| Đường kính trong | 7 mm |
| Min. bending radius | 22 mm |
| Instructions on use | Tubing without printing |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...0.7 MPa -0.95 bar...7 bar -13.775 psi...101.5 psi |
| Temperature-dependent operating pressure | -0.095 MPa...1.6 MPa -0.95 bar...16 bar -13.775 psi...232 psi |
| Note on operating pressure | Water: max. 0.6 MPa at 0 - 85 °C Water vapour: 0 – 0.15 MPa, 0 – 1.5 bar, 0 – 22 psi |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) Water vapour |
| Fire test material | UL94 V-0 |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Element installed statically, no meaningful evaluation possible according to ISO 14644-1 |
| Suitable for use with food | See declaration of conformity |
| Note on temperature of medium | Steam: max. 120°C |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...150 °C |
| Product weight according to length | 0.087 kg/m |
| Kết nối khí nén | For push-in connector O.D. 10 mm |
| Màu sắc | Natural |
| Độ cứng Shore | D 60 +5 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material tubing | PFA |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.