Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
コンテンツを読み込み中…
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Dräger CH28101 là ống đo ngắn hạn Hydrogen Sulphide 0,2%/a, dải đo tiêu chuẩn 0,2–7% thể tích, thời gian khoảng 2 phút. Lớp chỉ thị chuyển từ xanh nhạt sang đen khi phản ứng với H₂S; sử dụng đúng bơm và hướng dẫn của hãng.
品番
CH28101
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | CH28101 |
| Hãng | Dräger |
| Khí đo | Hydrogen sulphide, H₂S |
| Loại ống | Đo ngắn hạn 0,2%/a |
| Dải đo tiêu chuẩn | 0,2–7% thể tích |
| Số nhát bơm cho dải tiêu chuẩn | 1 nhát đo + 2 nhát giải hấp bằng không khí sạch, theo hãng |
| Thời gian đo | Khoảng 2 phút |
| Độ lệch chuẩn theo hãng | ±5–10% |
| Biến đổi màu | Xanh nhạt sang đen |
| Nhiệt độ sử dụng | 0–60 °C |
| Độ ẩm tối đa theo hãng | 40 mg H₂O/lít |
| Ảnh hưởng chéo theo hãng | SO₂ làm lớp chỉ thị ngả vàng; mercaptan ở nồng độ tương đương có thể gây nhiễu |
| GTIN/EAN | 4026056076239 |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.