品番: CMSS 2100
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Phớt trục SKF 16119. Thông số kỹ thuật được đối chiếu với đúng mã đầy đủ trong dữ liệu sản phẩm công khai của SKF.
品番
16119
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 16119 |
| Shaft diameter | 41.28 mm |
| Housing bore diameter | 61.9 mm |
| Seal width | 7.95 mm |
| Maximum operating temperature | 200 °C |
| Minimum operating temperature | -25 °C |
| Permissible circumferential speed | 23 m/s |
| Rotational speed | 10680 r/min |
| Limiting speed | 10680 r/min |
| Design | CRW1 |
| Auxiliary lip | No |
| Sealing lip material | Fluoro rubber (FKM) |
| Unit system | Inch |
| Type of outside diameter | Metal-cased with sealant coating on the outside diameter |
| Product net weight | 0.0199 kg |
品番: CMSS 2100
品番: 6206-2RS1
品番: 6205-2RSH
品番: 6204-2RSH
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.