品番: 016D6080
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Pressure switch, KP1. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của DANFOSS.
品番
KP1
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Characteristic | Value |
| Amb. Temp. Note | 80 °C/176 °F for max 120 min |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 65 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -25 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 149 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -13 °F |
| Application note | Not applicable for liquid line |
| Approval | BV CCC CE CMIM DNV EAC GL LR LVD PED RINA RMRS RoHS China UA c UL us UL353, CS C22.2 c UL us UL873, CS C22.2 |
| CE mark | Yes |
| China RoHS compliance | Yes |
| Contact function | SPDT |
| Contact rating | AC15=10 A, 400 V AC1=16 A, 400 V AC3=16 A, 400 V DC13=12 W, 220 V LR=112 A, 400 V |
品番: 016D6080
品番: 016D6065
品番: 032U7140
品番: 060G1863
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.