品番: ACS880-01-293A-3
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Quạt làm mát ABB 3AXD50000049451. Product Net Depth / Length: 50 mm; Product Net Height: 150 mm.
品番
3AXD50000049451
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000049451 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000049451 |
| ABB Type Designation | FAN ACS880 R8/R9 IP55 |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 1.29 dm³ |
| Gross Weight | 0.8 kg |
| Invoice Description | LONG-LIFE FAN, AXIAL |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 50 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.8 kg |
| Package Level 1 Height | 150 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 172 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | LONG-LIFE FAN, AXIAL |
| Product Net Depth / Length | 50 mm |
| Product Net Height | 150 mm |
| Product Net Weight | 0.8 kg |
| Product Net Width | 172 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Replaced Product ID (OLD) | 3AUA0000077628 |
| SCIP | 85eb7b42-d690-4694-ae36-c7a161e259a6 Finland |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | 24V;IP55 Improved main fan for ACS880-01 and ACx580-01 frames R8,R9 Note: current/power value stated on label can be Max. value depending on the manufacture. |
| UNSPSC | 40101600 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
品番: ACS880-01-293A-3
品番: ACS880-01-032A-3
品番: ACS880-01-072A-3
品番: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.