品番: RJ71LP21-25
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Module ngõ ra số MITSUBISHI QY42P. Series: MELSEC-Q SERIES; Type: TRANSISTOR OUTPUT (SINK); Power Supply (V): 12-24
品番
QY42P
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | QY42P |
| Series | MELSEC-Q SERIES |
| Type | TRANSISTOR OUTPUT (SINK) |
| Power Supply (V) | 12-24 |
| Current Type | DC |
| Occupied I/O Points on PLC | 64 |
| Integrated Digital Outputs | 64 |
| Output Type | TRANSISTOR |
| Output Logic | SINK |
| Rated Load Voltage (VDC) | 12-24 |
| Wiring | SCREW |
| Int. Current Consumption (A) | 0,15 |
| Width (mm) | 27,4 |
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 90 |
| Weight (kg) | 0,131 |
品番: RJ71LP21-25
品番: DI810
品番: Q64AD
品番: Q68ADI
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.