品番: ACS880-01-293A-3
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Rơ le ABB 1SVR405612R0100. Product Net Width: 21.2 mm; Product Net Height: 35.6 mm.
品番
1SVR405612R0100
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SVR405612R0100 |
| Mã định danh ABB | 1SVR405612R0100 |
| Model ABB | CR-M024AC3L |
| Product Net Width | 21.2 mm |
| Product Net Height | 35.6 mm |
| Product Net Depth / Length | 27.5 mm |
| Product Net Weight | 0.033 kg |
| Function | Pluggable miniature interface relay CR-M |
| Sub-Function | Relay with built in LED |
| Rated Control Supply Voltage (U s ) | 24 V AC |
| Rated Operational Voltage | 250 V AC |
| Rated Frequency (f) | 50 / 60 Hz |
| Output | 3 C/O (SPDT) Contacts |
| Output Signal | 250 V / 10 A |
| Terminal Type | Flat-Pin Connections |
| Rated Operational Current AC-12 (I e ) | (230 V) 10 A |
| Rated Operational Current AC-15 (I e ) | (120 V) 3 A; (230 V) 1.5 A |
| Rated Operational Current DC-12 (I e ) | (24 V) 10 A |
| Rated Operational Current DC-13 (I e ) | (24 V) 2.5 A; (250 V) 0.1 A |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | 250 V |
| Degree of Protection | IP40 |
| Mounting Position | 1 |
| Standards | CAN/CSA C22.2 No.14; IEC/EN 63000; IEC/EN 61810-1; UL 508 |
| Maximum Operating Voltage UL/CSA | 300 V AC |
| Pilot Duty UL/CSA | B300 |
| Flammability According to UL94 | HB |
| Ambient Air Temperature | Operation -40 ... +55 °C; Storage -40 ... +85 °C |
| Maximum Operating Altitude Permissible | Without Derating 2000 m |
品番: ACS880-01-293A-3
品番: ACS880-01-032A-3
品番: ACS880-01-072A-3
品番: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.