品番: A9N28210
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

LRE10: Rơ le nhiệt Easy TeSys Protect, dải chỉnh bảo vệ 4–6 A, cấp tác động 10A, có tiếp điểm phụ 1 NO + 1 NC.
品番
LRE10
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LRE10 |
| Dòng sản phẩm | Easy TeSys Protect |
| Loại thiết bị | Rơ le nhiệt vi sai |
| Tên thiết bị rút gọn | LRE |
| Màu sắc | Grey (RAL 7011) |
| Sản phẩm tương thích | LC1E06...38 |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz |
| Cấp tác động quá tải | Class 10A conforming to IEC 60947-4-1 |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 4…6 A |
| Cấu hình tiếp điểm phụ | 1 NO + 1 NC |
| Chiều cao | 44.5 mm |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.13 kg |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 conforming to IEC 60529 |
品番: A9N28210
品番: A9N18210
品番: REL52007
品番: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.