品番: LRD21
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

AT8N - Multi-Function Analog Timers. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
品番
AT8N
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Chế độ thời gian | POWER ON START |
| Điện áp nguồn | 100-240VAC, 24-240VDC |
| Dải cài đặt | 0.05 to 0.5 sec, 0.1 to 1 sec, 0.5 to 5 sec, 1 to 10 sec, 0.05 to 0.5 min, 0.1 to 1 min, 0.5 to 5 min, 1 to 10 min, 0.05 to 0.5 hour, 0.1 to 1 hour, 0.5 to 5 hour, 1 to 10 hour, 5 to 50 hour, 10 to 100 hour |
| Ngõ ra điều khiển | Time limit DPDT (2c), Time limit SPDT (1c) + Instantaneous SPDT (1c) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to 55 ℃, storage: -25 to 65 ℃ (no freezing or condensation) |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 85%RH, Storage: 35 to 85%RH (no freezing or condensation) |
| Phương thức hoạt động | Time setting |
| Chế độ ngõ ra | POWER ON DELAY, FLICKER, INTERVAL |
| Model Autonics | AT8N |
| Operation method | Time setting |
| Output Operation | POWER ON DELAY, FLICKER, INTERVAL |
| Time operation | POWER ON START |
| Terminal | 8-pin plug |
| Power voltage | 100-240VAC~, 24-240VDC @(=) |
| Setting range | 0.05 to 0.5 sec, 0.1 to 1 sec, 0.5 to 5 sec, 1 to 10 sec, 0.05 to 0.5 min, 0.1 to 1 min, 0.5 to 5 min, 1 to 10 min, 0.05 to 0.5 hour, 0.1 to 1 hour, 0.5 to 5 hour, 1 to 10 hour, 5 to 50 hour, 10 to 100 hour |
| Control output | Time limit DPDT (2c), Time limit SPDT (1c) + Instantaneous SPDT (1c) |
| Accessories | Bracket |
| Environment_Ambient temperature | -10 to 55 ℃, storage: -25 to 65 ℃ (no freezing or condensation) |
| Environment_Ambient humidity | 35 to 85%RH, Storage: 35 to 85%RH (no freezing or condensation) |
| Unit weight (packaged weight) | ≈ 86.71 g (≈ 134.12 g) |
品番: LRD21
品番: RXM4AB2B7
品番: RXZE1M2C
品番: LRD16
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.