品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Rơ le thời gian Schneider Zelio Time RE17LAMW, trễ đóng 0,1 giây–100 giờ. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
品番
RE17LAMW
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Zelio Time |
| Loại thiết bị | Rơ le thời gian dạng mô-đun |
| Chức năng trễ | Trễ đóng (on-delay), kiểu A |
| Loại ngõ ra | Bán dẫn |
| Dòng ngõ ra danh nghĩa | 0,7 A |
| Dải thời gian điều chỉnh | 0,1 giây đến 100 giờ, nhiều thang chọn |
| Điện áp nguồn định mức | 24–240 V AC/DC, 50/60 Hz |
| Dải điện áp nguồn cho phép | 0,85–1,1 × Us |
| Tần số nguồn | 50–60 Hz ±5% |
| Kiểu điều khiển | Công tắc chọn ở mặt trước |
| Chiều rộng | 17,5 mm |
| Độ rộng xung tín hiệu điều khiển | 0,05 giây điển hình |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 V DC |
| Điện áp chịu xung định mức | 5 kV |
| Thời gian khởi động sau cấp nguồn | <100 ms |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.