Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
コンテンツを読み込み中…
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

PUDU T300 Lifting WTIDL1: robot AMR nâng và vận chuyển tải tối đa 300 kg, hành trình nâng 60 mm, điều hướng VSLAM kết hợp LiDAR SLAM; tốc độ tối đa 1,2 m/s.
品番
PUDU T300 Lifting
単位
Set
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Set)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model thương mại | PUDU T300 Lifting |
| Model kỹ thuật | WTIDL1 |
| Loại robot | AMR vận chuyển và nâng hàng công nghiệp, phiên bản Lifting |
| Tải trọng tối đa | 300 kg |
| Chiều cao nâng | 60 mm |
| Khối lượng robot | 81 kg |
| Tốc độ tối đa | 1,2 m/s |
| Kích thước | 835 × 500 × 1.350 mm |
| Chiều cao vượt ngưỡng | 20 mm |
| Chiều rộng vượt rãnh | 35 mm |
| Thời gian hoạt động không tải | 12 giờ |
| Thời gian hoạt động đầy tải | 8 giờ |
| Thời gian sạc | 2 giờ, từ 0% đến 90% |
| Điều hướng | VSLAM và LiDAR SLAM |
| Khoảng thông lối đi | Xác định theo kích thước tải hàng đối với bản Lifting |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.