品番: GSAA40C
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Sào móc cứu hộ Honeywell Salisbury 24401-ES dài 6 ft (1,8 m), nặng 2 kg, cán sợi thủy tinh lõi foam, móc phủ bảo vệ có độ mở 18 inch; chế tạo theo ASTM F711.
品番
24401-ES
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 24401-ES |
| Thương hiệu | Salisbury, Honeywell |
| Loại dụng cụ | Sào móc cứu hộ cách điện |
| Chiều dài theo hãng | 6 ft / 1,8 m |
| Khối lượng theo hãng | 4,5 lb / 2 kg |
| Cán sào | Sợi thủy tinh gia cường, lõi điền foam |
| Móc cứu hộ | Được xử lý nhiệt và phủ bảo vệ |
| Độ mở móc | 18 inch |
| Tiêu chuẩn chế tạo | ASTM F711 theo hãng |
| Lưu ý hình ảnh | Ảnh hãng minh họa cùng giá giữ dụng cụ; giá giữ được lựa chọn riêng, không xác nhận là phụ kiện đi kèm |
品番: GSAA40C
品番: GSAA36C
品番: SZL-WL-E
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.