品番: A9N28210
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Schneider 9007FTUB4 công tắc hành trình công nghiệp nặng IP67. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
品番
9007FTUB4
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 9007FTUB4 |
| Dòng sản phẩm | 9007 Severe Duty Foundry |
| Loại thiết bị | Công tắc hành trình |
| Kiểu đầu | Đầu xoay, hồi vị lò xo, không kèm cần gạt |
| Số cực | 1 |
| Chức năng tiếp điểm | SPDT-DB, Form Z, tác động nhanh |
| Hướng tác động | CW và CCW, từ trái hoặc phải |
| Vật liệu thân | Kẽm đúc, sơn xám chống ăn mòn |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp AWG 22–12 |
| Lối vào cáp | 1 × 1/2-14 NPT |
| Điện áp cách điện định mức | 600 V |
| Dòng nhiệt trong vỏ | 20 A |
品番: A9N28210
品番: A9N18210
品番: REL52007
品番: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.