品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Schneider Modicon ABE7P16T210 đế relay cắm 16 kênh 10 mm. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
品番
ABE7P16T210
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ABE7P16T210 |
| Dòng sản phẩm | Modicon / Advantys Telefast ABE7 |
| Loại thiết bị | Đế kết nối cho relay cắm |
| Số kênh | 16 |
| Bề rộng relay tương thích | 10 mm |
| Relay tương thích | ABR7S2…, ABS7SA2…, ABS7SC2…, ABE7ACC20 |
| Phân phối cực tính | Tiếp điểm độc lập điện thế (volt-free) |
| Cách ly từng kênh | Không |
| Cầu chì từng kênh | Không |
| Kiểu đấu nối | Vít |
| Hiển thị | LED trạng thái từng kênh và LED nguồn |
| Cấp bảo vệ | IP2X |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.