品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

A9L15586: thiết bị chống sét lan truyền của Schneider Electric. Dòng sản phẩm: IPF K; Loại thiết bị: Thiết bị chống sét lan truyền.
品番
A9L15586
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | A9L15586 |
| Dòng sản phẩm | IPF K |
| Loại thiết bị | Thiết bị chống sét lan truyền |
| Tên thiết bị rút gọn | iPF K |
| Số cực | 3P + N |
| Hệ thống nối đất | TN-S TT |
| Loại thiết bị chống sét | Type 2 |
| Công nghệ chống sét | MOV + GDT |
| Điện áp hoạt động định mức Ue | 230/400 V AC (+/- 10 %) at 50/60 Hz |
| Dòng phóng danh định | Common mode: 20 kA (L/PE) Common mode: 20 kA (N/PE) Differential mode: 20 kA (L/N) |
| Dòng phóng tối đa | Common mode: 65 kA L/PE Common mode: 65 kA N/PE Differential mode: 65 kA L/N |
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa Uc | Common mode: 260 V N/PE Differential mode: 340 V L/N |
| Mức điện áp bảo vệ tối đa Up | Common mode 1.5 kV type 2 N/PE Differential mode 1.5 kV type 2 L/N |
| Chiều cao | 81 mm |
| Chiều rộng | 72 mm |
| Chiều sâu | 69 mm |
| Khối lượng tịnh | 335 g |
| Màu sắc | White (RAL 9003) |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.