品番: 500-193-30
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

500-173-30: 0–300 mm / 0–12 inch, độ phân giải 0,01 mm / 0,0005 inch, có cổng dữ liệu Digimatic và con lăn.
品番
500-173-30
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 500-173-30 |
| Dải đo | 0 … 300 mm / 0 … 12 inch |
| Độ phân giải | 0,01 mm / 0,0005 inch |
| Sai số tiếp xúc từng phần EMPE | ±0,03 mm / ±0,0015 inch |
| Sai số dịch chuyển SMPE | ±0,05 mm / ±0,0025 inch |
| Cổng dữ liệu | Có, Digimatic/SPC; cáp và thiết bị truyền dữ liệu chọn riêng |
| Con lăn | Có |
| Khối lượng | 350 g |
| Nguồn điện | 1 pin oxide bạc SR44 (938882) |
| Tuổi thọ pin tham khảo | Khoảng 5 năm trong điều kiện sử dụng bình thường |
| Thang đo | ABSOLUTE; không cần đặt lại gốc mỗi lần bật nguồn sau khi thiết lập gốc |
品番: 500-193-30
品番: 178-296
品番: 7033-10
品番: 500-196-30
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.