品番: 178-296
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Mitutoyo 184-303S: bộ thước lá hệ mét 28 lá, dải độ dày 0,05–1 mm, chiều dài lá 150 mm và bề rộng 13 mm; mỗi lá được đánh dấu độ dày và có thể tháo rời.
品番
184-303S
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 184-303S |
| Loại dụng cụ | Thước lá đo khe hở hệ mét, Series 184 |
| Dải độ dày | 0,05–1 mm |
| Số lá | 28 |
| Chiều dài lá | 150 mm |
| Bề rộng lá | 13 mm |
| Quy cách các lá | 0,05–0,15 mm bước 0,01 mm; 0,20–1,00 mm bước 0,05 mm |
| Cấu tạo | Lá thẳng; mỗi lá đánh dấu độ dày và có thể tháo rời |
| Dung sai độ dày | 0,05 đến <0,06 mm: ±0,003 mm; 0,06 đến <0,10 mm: ±0,004 mm; 0,10 đến <0,35 mm: ±0,005 mm; 0,35 đến <0,65 mm: ±0,008 mm; 0,65–1,00 mm: ±0,01 mm |
品番: 178-296
品番: 7033-10
品番: 500-196-30
品番: 500-181-30
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.