品番: 016D6080
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Van điện từ Danfoss 032L1228. Thông số kỹ thuật và ảnh được đối chiếu từ Danfoss Design Center.
品番
032L1228
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Cỡ bộ truyền động [mm] | 13.5 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -40 - 80 °C |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [max] | 175 °F |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [min] | -40 °F |
| Vật liệu thân | Brass |
| Cuộn coil đi kèm | No |
| Hệ số lưu lượng Cv [gal/min] | 3.800 gal/min |
| Direction | Straightway |
| Chức năng | NC |
| Kiểu kết nối đầu vào | Solder, ODF |
| Inlet size [mm] | 16.00 mm |
| Hệ số lưu lượng Kv [m³/h] | 3.300 m³/h |
| Material Description | EVR 15 Valve ODF-ODF 16mm multi 6 |
| Áp suất làm việc tối đa [bar] | 45.2 bar |
| Áp suất làm việc tối đa [psig] | 655 psig |
品番: 016D6080
品番: 016D6065
品番: 032U7140
品番: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.