品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Solenoid valve Festo VUVB-ST12-M52-MZH-QX-D-1T1, article 558369. Ảnh và thông số từ datasheet chính hãng Festo.
品番
558369
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Chức năng van | 5/2-way, single solenoid |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 240 l/min...400 l/min |
| Cổng khí nén làm việc | QS-4 QS-6 |
| Áp suất làm việc | 0.28 MPa...0.8 MPa 2.8 bar...8 bar |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 |
| Cỡ danh nghĩa | 4 mm |
| Lưu ý về áp suất làm việc | 0 - 0.8 MPa with ext. pilot air 0 - 8 bar with external pilot air |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi chất | -5 °C...60 °C |
| Sound pressure level | 85 dB(A) |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...60 °C |
| Kết nối điện | Via E-box |
| Cổng khí nén 1 | Sub-base |
| Pneumatic connection, port 3 | Sub-base |
| Mã article Festo | 558369 |
| Valve function | 5/2-way, single solenoid |
| Type of actuation | Electrical |
| Valve size | 12 mm |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 240 l/min...400 l/min |
| pneumatic working port | QS-4 QS-6 |
| Operating pressure | 0.28 MPa...0.8 MPa 2.8 bar...8 bar |
| Design | Poppet valve with spring return |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Degree of protection | IP65 |
| Nominal size | 4 mm |
| Exhaust-air function | Cannot be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Mounting position | Any |
| Manual override | Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | External |
| Flow direction | Non-reversible |
| Note on operating pressure | 0 - 0.8 MPa with ext. pilot air 0 - 8 bar with external pilot air |
| Pilot pressure | 0.28 MPa...0.8 MPa 2.8 bar...8 bar |
| Switching time off | 14 ms |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.