品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Van điện từ khí nén FESTO CPV10-M1H-5LS-M7 (161414). Valve function: 5/2-way, single solenoid; Kiểu điều khiển: Electrical; Valve size: 10 mm.
品番
161414
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 161414 |
| Mã vật tư FESTO | 161414 |
| Valve function | 5/2-way, single solenoid |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Valve size | 10 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 400 l/min |
| pneumatic working port | M7 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Pneumatic spring |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước danh nghĩa | 4 mm |
| Exhaust-air function | Cannot be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | Detenting Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | External Internal |
| Flow direction | Non-reversible |
| lap | Overlap |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar |
| b value | 0.4 |
| C value | 1.6 l/sbar |
| Switching time off | 27 ms |
| Switching time on | 17 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% in conjunction with holding current reduction |
| Electrical power consumption | 0.46 W |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 1400 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 700 µs |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -20 °C...40 °C |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 70 g |
| Type of mounting | With through-hole |
| Pilot air port 12/14 | Common line |
| Pilot exhaust port 82/84 | Common line |
| Kết nối khí nén cổng 1 | Common line |
| Pneumatic connection, port 11 | Common line |
| Kết nối khí nén cổng 2 | M7 |
| Pneumatic connection 3/5 combined | Common line |
| Pneumatic connection, port 4 | M7 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | HNBR NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium Brass POM PPS Steel |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.