品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

MN1H-5/2-D-2-FR-C, mã article 159699: van điện từ khí nén của Festo. Điện áp hoạt động: Qua cuộn điện từ, phải đặt riêng; Áp suất làm việc: 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar.
品番
MN1H-5/2-D-2-FR-C
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | MN1H-5/2-D-2-FR-C |
| Mã article Festo | 159699 |
| Điện áp hoạt động | Qua cuộn điện từ, phải đặt riêng |
| Áp suất làm việc | 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar |
| Chức năng van | 5/2-way, single solenoid |
| Kiểu tác động | Điện |
| Bề rộng kết cấu | 54 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa theo DIN 1343 | 2300 l/min |
| Cổng khí nén làm việc | Sub-base size 2 to ISO 5599-1 G3/8 |
| Kiểu thiết kế | Van con trượt piston |
| Cơ cấu hồi vị | Lò xo cơ khí |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 |
| Cỡ danh nghĩa | 11.5 mm |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ISO 5599-1 |
| Điều khiển tay | Detenting via accessory Non-detenting |
| Kiểu điều khiển pilot | Piloted |
| Nguồn khí pilot | Nội bộ |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.