品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Van một chiều có điều khiển FESTO HGL-1/4-B. Valve function: Piloted non-return function; Kết nối khí nén cổng 1: G1/4; Kết nối khí nén cổng 2: G1/4.
品番
HGL-1/4-B
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HGL-1/4-B |
| Mã vật tư FESTO | 530031 |
| Valve function | Piloted non-return function |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/4 |
| Kiểu điều khiển | Pneumatic |
| Pilot air port 21 | G1/8 |
| Type of mounting | Screw-in With male thread |
| Áp suất làm việc | 0.05 MPa...1 MPa 0.5 bar...10 bar |
| Pilot pressure | 0.2 MPa...1 MPa 2 bar...10 bar 29 psi...145 psi |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Storage temperature | -10 °C...60 °C |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Pilot medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nominal torque | 11 Nm |
| Tolerance for nominal tightening torque | ±10% |
| Khối lượng sản phẩm | 41.2 g |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Material hollow bolt | Wrought aluminium alloy anodised |
| Material release ring | POM |
| Material non-return collar | NBR |
| Material swivel fitting | Die-cast zinc |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.