品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Van tiết lưu một chiều FESTO GR-1/4. Valve function: One-way flow control function; Kết nối khí nén cổng 1: G1/4; Kết nối khí nén cổng 2: G1/4.
品番
GR-1/4
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GR-1/4 |
| Mã vật tư FESTO | 2101 |
| Valve function | One-way flow control function |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/4 |
| Adjustment component | Knurled screw |
| Type of mounting | Inline installation |
| Standard nominal flow rate in flow control direction | 370 l/min |
| Standard nominal flow rate in blocked direction | 150 l/min |
| Áp suất làm việc | 0.5 bar...10 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...75 °C |
| Vật liệu thân | Wrought aluminium alloy |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Standard flow rate in flow control direction 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) | 570 l/min |
| Standard flow rate in non-return direction 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) | 340 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Media temperature | -20 °C...75 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 80 g |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Material adjusting screw | Steel Galvanised |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.